

Đầu cos đồng nhôm DTL-1
Đầu cos đồng nhôm DTL-1: bảng quy cách 10–400 mm², đường kính lỗ và kích thước thân. Chọn theo dây nhôm, điểm đấu và yêu cầu lắp đặt.
Thông tin sản phẩm
Đầu cos đồng nhôm DTL-1 có phần ống nhôm nhận dây và phần đầu đồng để tạo điểm chuyển tiếp phù hợp sang bề mặt đấu nối đồng. Cần chọn đúng cỡ dây, lỗ bắt bu lông và kích thước thân theo yêu cầu lắp đặt.
Bảng quy cách cos đồng nhôm DTL-1 10–400 mm²
Ký hiệu: Φ là đường kính lỗ bắt bu lông; D và d lần lượt là đường kính ngoài, đường kính trong phần ống; L là chiều dài tổng thể. Các kích thước tính bằng mm; số cuối mã là cỡ tiết diện danh nghĩa.
| Quy cách | Lỗ Φ (mm) | D (mm) | d (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|
| DTL-1-10 | 8,5 | 10 | 6 | 68 |
| DTL-1-16 | 8,5 | 11 | 6 | 70 |
| DTL-1-25 | 8,5 | 12 | 7 | 75 |
| DTL-1-35 | 10,5 | 14 | 8,5 | 85 |
| DTL-1-50 | 10,5 | 16 | 9,8 | 90 |
| DTL-1-70 | 12,5 | 18 | 11,5 | 102 |
| DTL-1-95 | 12,5 | 21 | 13,5 | 112 |
| DTL-1-120 | 14,5 | 23 | 15 | 120 |
| DTL-1-150 | 14,5 | 25 | 16,5 | 126 |
| DTL-1-185 | 16,5 | 27 | 18,5 | 133 |
| DTL-1-240 | 16,5 | 30 | 21 | 140 |
| DTL-1-300 | 21 | 34 | 23,5 | 160 |
| DTL-1-400 | 21 | 36 | 27 | 170 |
Với cỡ 35 và 50 mm², hai mã DTL-1-35 và DTL-1-50 cùng có lỗ Φ10,5 mm nhưng khác kích thước phần ống và chiều dài tổng thể. Vì vậy, một lỗ bắt vừa bu lông không chứng minh đầu cos phù hợp với dây.
Kích thước phần ống và bề rộng đầu cos
L1 là chiều dài đoạn phần ống theo bản vẽ; B là bề rộng phần đầu phẳng. Các giá trị dưới đây tính bằng mm và dùng cùng mã với bảng trên.
| Mã | L1 (mm) | B (mm) |
|---|---|---|
| DTL-1-10 | 28 | 16 |
| DTL-1-16 | 30 | 16 |
| DTL-1-25 | 34 | 18 |
| DTL-1-35 | 36 | 20,5 |
| DTL-1-50 | 40 | 23 |
| DTL-1-70 | 48 | 26 |
| DTL-1-95 | 50 | 28 |
| DTL-1-120 | 53 | 30 |
| DTL-1-150 | 56 | 34 |
| DTL-1-185 | 58 | 37 |
| DTL-1-240 | 60 | 40 |
| DTL-1-300 | 65 | 50 |
| DTL-1-400 | 70 | 55 |
Phân biệt DTL-1 với cos đồng và cos nhôm
DTL-1 thuộc nhóm đồng nhôm, có hai phần vật liệu với chức năng khác nhau. Cos đồng SC và cos bấm nhôm là các nhóm riêng. Khi lựa chọn, kiểm tra cả vật liệu dây lẫn bề mặt điểm đấu theo thiết kế.
Phần ống dài L1 không tự xác định chiều dài tuốt dây hay số lần ép. Các bước xử lý dây, loại khuôn và vị trí ép cần theo hướng dẫn đúng sản phẩm và cáp.
Câu hỏi thường gặp về cos DTL-1
DTL-1-70 và DTL-1-95 khác nhau ở đâu?
Hai mã trong bảng cùng có lỗ Φ12,5 mm, nhưng DTL-1-70 có D/d/L là 18/11,5/102 mm; DTL-1-95 có D/d/L là 21/13,5/112 mm. Hãy chọn theo dây và không gian lắp, không chỉ theo lỗ.
Có dùng bảng DTL-1 cho dòng đồng nhôm khác được không?
Cần đối chiếu riêng theo mã đầy đủ. Cùng tiết diện và cùng vật liệu chưa bảo đảm cùng chiều dài, bề rộng đầu hoặc kích thước lòng ống.
Chọn nhanh cos 35, 50 và 70 mm²
Cos DTL-1-35 · Cos DTL-1-50 · Cos DTL-1-70
Mỗi quy cách có bảng kích thước và thông tin cần gửi để báo giá riêng. Giữ đúng cỡ dây, đồng thời chọn lỗ phù hợp điểm đấu.
Hỏi giá cos đồng nhôm DTL-1
Gửi mã DTL-1, tiết diện và cấu tạo dây nhôm, cỡ bu lông hoặc lỗ Φ yêu cầu, số lượng và thông tin điểm đấu. Nếu thay thế, gửi thêm ảnh và kích thước của mẫu đang dùng.
Gửi yêu cầu báo giá DTL-1 · Danh mục cos bấm · Phân biệt vật liệu đầu cos · Chọn lỗ cho cos 35, 50 và 70 mm²
Ảnh minh họa nhóm đầu cos tại Dư Cẩm. Khi đặt hàng, đối chiếu mã, kích thước và cấu tạo của phiên bản được chào.
| Nhóm vật liệu | Đồng–nhôm |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | DTL-1 |
| Tiết diện danh nghĩa (mm²) | 10, 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400 |
| Số lỗ bắt bu lông | 1 |



