Chuyển đến nội dung
Nhà cung cấp thiết bị điện dân dụng & công nghiệpctyducam@gmail.comTP. Hồ Chí Minh · Giao hàng toàn quốc
TƯ VẤN & BÁO GIÁ090 955 0708
THIẾT BỊ ĐIỆN DƯ CẨM

Đầu cos đồng nhôm DTL-1

Cos Bấm
Liên hệ báo giá

Đầu cos đồng nhôm DTL-1: bảng quy cách 10–400 mm², đường kính lỗ và kích thước thân. Chọn theo dây nhôm, điểm đấu và yêu cầu lắp đặt.

Tư vấn qua Zalo: 0909 550 708
Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng Giao hàng toàn quốc Hỗ trợ kỹ thuật & bảo hành Phục vụ khách sỉ và lẻ

Thông tin sản phẩm

Đầu cos đồng nhôm DTL-1 có phần ống nhôm nhận dây và phần đầu đồng để tạo điểm chuyển tiếp phù hợp sang bề mặt đấu nối đồng. Cần chọn đúng cỡ dây, lỗ bắt bu lông và kích thước thân theo yêu cầu lắp đặt.

Bảng quy cách cos đồng nhôm DTL-1 10–400 mm²

Ký hiệu: Φ là đường kính lỗ bắt bu lông; D và d lần lượt là đường kính ngoài, đường kính trong phần ống; L là chiều dài tổng thể. Các kích thước tính bằng mm; số cuối mã là cỡ tiết diện danh nghĩa.

Quy cách Lỗ Φ (mm) D (mm) d (mm) L (mm)
DTL-1-10 8,5 10 6 68
DTL-1-16 8,5 11 6 70
DTL-1-25 8,5 12 7 75
DTL-1-35 10,5 14 8,5 85
DTL-1-50 10,5 16 9,8 90
DTL-1-70 12,5 18 11,5 102
DTL-1-95 12,5 21 13,5 112
DTL-1-120 14,5 23 15 120
DTL-1-150 14,5 25 16,5 126
DTL-1-185 16,5 27 18,5 133
DTL-1-240 16,5 30 21 140
DTL-1-300 21 34 23,5 160
DTL-1-400 21 36 27 170

Với cỡ 35 và 50 mm², hai mã DTL-1-35 và DTL-1-50 cùng có lỗ Φ10,5 mm nhưng khác kích thước phần ống và chiều dài tổng thể. Vì vậy, một lỗ bắt vừa bu lông không chứng minh đầu cos phù hợp với dây.

Kích thước phần ống và bề rộng đầu cos

L1 là chiều dài đoạn phần ống theo bản vẽ; B là bề rộng phần đầu phẳng. Các giá trị dưới đây tính bằng mm và dùng cùng mã với bảng trên.

Mã L1 (mm) B (mm)
DTL-1-10 28 16
DTL-1-16 30 16
DTL-1-25 34 18
DTL-1-35 36 20,5
DTL-1-50 40 23
DTL-1-70 48 26
DTL-1-95 50 28
DTL-1-120 53 30
DTL-1-150 56 34
DTL-1-185 58 37
DTL-1-240 60 40
DTL-1-300 65 50
DTL-1-400 70 55

Phân biệt DTL-1 với cos đồng và cos nhôm

DTL-1 thuộc nhóm đồng nhôm, có hai phần vật liệu với chức năng khác nhau. Cos đồng SC và cos bấm nhôm là các nhóm riêng. Khi lựa chọn, kiểm tra cả vật liệu dây lẫn bề mặt điểm đấu theo thiết kế.

Phần ống dài L1 không tự xác định chiều dài tuốt dây hay số lần ép. Các bước xử lý dây, loại khuôn và vị trí ép cần theo hướng dẫn đúng sản phẩm và cáp.

Câu hỏi thường gặp về cos DTL-1

DTL-1-70 và DTL-1-95 khác nhau ở đâu?

Hai mã trong bảng cùng có lỗ Φ12,5 mm, nhưng DTL-1-70 có D/d/L là 18/11,5/102 mm; DTL-1-95 có D/d/L là 21/13,5/112 mm. Hãy chọn theo dây và không gian lắp, không chỉ theo lỗ.

Có dùng bảng DTL-1 cho dòng đồng nhôm khác được không?

Cần đối chiếu riêng theo mã đầy đủ. Cùng tiết diện và cùng vật liệu chưa bảo đảm cùng chiều dài, bề rộng đầu hoặc kích thước lòng ống.

Chọn nhanh cos 35, 50 và 70 mm²

Cos DTL-1-35 · Cos DTL-1-50 · Cos DTL-1-70

Mỗi quy cách có bảng kích thước và thông tin cần gửi để báo giá riêng. Giữ đúng cỡ dây, đồng thời chọn lỗ phù hợp điểm đấu.

Hỏi giá cos đồng nhôm DTL-1

Gửi mã DTL-1, tiết diện và cấu tạo dây nhôm, cỡ bu lông hoặc lỗ Φ yêu cầu, số lượng và thông tin điểm đấu. Nếu thay thế, gửi thêm ảnh và kích thước của mẫu đang dùng.

Gửi yêu cầu báo giá DTL-1 · Danh mục cos bấm · Phân biệt vật liệu đầu cos · Chọn lỗ cho cos 35, 50 và 70 mm²

Ảnh minh họa nhóm đầu cos tại Dư Cẩm. Khi đặt hàng, đối chiếu mã, kích thước và cấu tạo của phiên bản được chào.

Nhóm vật liệu

Đồng–nhôm

Dòng sản phẩm

DTL-1

Tiết diện danh nghĩa (mm²)

10, 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400

Số lỗ bắt bu lông

1

THIẾT BỊ BẠN QUAN TÂM

Yêu cầu báo giá 0

Gửi thông tin thiết bị qua Zalo

Thông tin đã được chuẩn bị bên dưới. Mở Zalo, nhấn giữ ô tin nhắn → Dán → Gửi. Trên máy tính, dùng Ctrl+V hoặc ⌘V.

Mở Zalo để dán & gửi

Website chưa gửi tin nhắn. Dư Cẩm nhận được yêu cầu khi bạn dán nội dung và bấm Gửi trong Zalo.