

Đầu cos đồng SC (JGK)
Đầu cos đồng SC (JGK): bảng quy cách 10–400 mm², đường kính lỗ bắt bu lông và kích thước D, d, L. Liên hệ Dư Cẩm để báo giá theo mã.
Thông tin sản phẩm
Đầu cos đồng SC (JGK) có phần ống nhận dây và phần đầu phẳng với một lỗ bắt bu lông. Khi chọn cho cáp đồng, cần xác định tiết diện ruột dẫn, đường kính lỗ và kích thước thân phù hợp điểm đấu.
Bảng quy cách đầu cos SC 10–400 mm²
Số sau SC(JGK) chỉ cỡ tiết diện danh nghĩa. Với cùng một cỡ, có thể có nhiều đường kính lỗ; hãy ghi cả quy cách và lỗ Φ khi hỏi giá.
Ký hiệu: Φ là đường kính lỗ bắt bu lông; D là đường kính ngoài phần ống; d là đường kính trong phần ống; L là chiều dài tổng thể. Các kích thước trong bảng tính bằng mm.
| Quy cách | Lỗ Φ (mm) | D (mm) | d (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|
| SC(JGK)-10 | 6,2 / 8,2 | 6,8 | 4,8 | 25,5 |
| SC(JGK)-16 | 6,2 / 8,2 / 10,5 | 7,5 | 5,5 | 30,5 |
| SC(JGK)-25 | 6,2 / 8,2 / 10,5 | 9 | 7 | 34 |
| SC(JGK)-35 | 5,2 / 8,2 / 10,5 / 12,5 | 10,5 | 8,2 | 38 |
| SC(JGK)-50 | 8,2 / 10,5 / 12,5 | 12,5 | 9,8 | 45 |
| SC(JGK)-70 | 8,2 / 10,5 / 12,5 | 14,5 | 11,5 | 50 |
| SC(JGK)-95 | 10,5 / 12,5 | 17,5 | 13,8 | 55,5 |
| SC(JGK)-120 | 12,5 / 16,5 | 19,5 | 15,5 | 63 |
| SC(JGK)-150 | 12,5 / 16,5 | 21 | 16,5 | 71 |
| SC(JGK)-185 | 16,5 | 23,5 | 18,8 | 78 |
| SC(JGK)-240 | 16,5 | 26,5 | 21 | 92 |
| SC(JGK)-300 | 16,5 / 20,5 | 30 | 24 | 102 |
| SC(JGK)-400 | 16,5 / 20,5 | 34 | 26,5 | 113 |
Ví dụ: SC(JGK)-35 có chiều dài L = 38 mm, D = 10,5 mm, d = 8,2 mm và các lựa chọn lỗ riêng. Giá trị d = 8,2 mm mô tả lòng ống nhận dây, không thay cho đường kính lỗ bắt bu lông Φ.
Chọn cos đồng SC theo yêu cầu điểm đấu
- Phía dây: kiểm tra cáp đồng, tiết diện danh nghĩa và kiểu ruột dẫn tương thích với đầu cos.
- Phía thiết bị: đối chiếu lỗ Φ, bề mặt tiếp xúc và không gian lắp; cùng cỡ dây vẫn có thể cần lỗ khác nhau.
- Dụng cụ ép: chọn khuôn và phương pháp theo tài liệu đúng mã. Kích thước d trong bảng không phải mã khuôn ép.
Với điểm chuyển tiếp từ dây nhôm sang bề mặt đồng, xem cos đồng nhôm DTL-1 và yêu cầu của thiết kế. Không chọn vật liệu chỉ theo màu bên ngoài của đầu cos.
Câu hỏi thường gặp về đầu cos SC
Đầu cos SC 35, 50 hoặc 70 dùng lỗ bao nhiêu?
Các cỡ này có nhiều lựa chọn lỗ trong bảng. Hãy chọn lỗ theo điểm đấu thực tế, đồng thời giữ đúng cỡ dây. Xem bảng chọn lỗ cho đầu cos 35, 50 và 70 mm² để phân biệt các lựa chọn.
Có thể đổi SC sang DT chỉ vì cùng tiết diện không?
Cần so kích thước thân, lỗ, chiều dài ống và phạm vi dây của từng mã. Tên gọi cùng nhóm cos đồng chưa đủ để xác định khả năng thay thế.
Chọn nhanh cos 35, 50 và 70 mm²
Cos SC 35 mm² · Cos SC 50 mm² · Cos SC 70 mm²
Mỗi quy cách có bảng kích thước và thông tin cần gửi để báo giá riêng. Giữ đúng cỡ dây, đồng thời chọn lỗ phù hợp điểm đấu.
Báo giá đầu cos đồng SC tại Dư Cẩm
Gửi mã SC(JGK), tiết diện dây, lỗ Φ cần dùng, kiểu ruột dẫn và số lượng. Ví dụ yêu cầu: “SC(JGK)-50, lỗ Φ10,5 mm, số lượng 100 cái”; kích thước và phiên bản sẽ được đối chiếu khi chào hàng.
Gửi yêu cầu báo giá cos SC · Xem danh mục cos bấm · Cách chọn đầu cos theo dây và bu lông
Ảnh minh họa nhóm đầu cos tại Dư Cẩm. Khi đặt hàng, đối chiếu mã, kích thước và cấu tạo của phiên bản được chào.
| Nhóm vật liệu | Đồng |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | SC (JGK) |
| Tiết diện danh nghĩa (mm²) | 10, 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400 |
| Số lỗ bắt bu lông | 1 |



