

Đầu cos đồng nhôm DTL-1-50
Đầu cos đồng nhôm DTL-1-50 cho dây nhôm 50 mm², lỗ Φ10,5 mm, dài 90 mm. Xem quy cách và hỏi giá theo số lượng tại Dư Cẩm.
Thông tin sản phẩm
Đầu cos đồng nhôm DTL-1-50 có phần ống nhôm nhận cáp nhôm 50 mm² và phần đầu đồng tạo điểm chuyển tiếp sang bề mặt đấu nối đồng phù hợp. Quy cách giới thiệu có lỗ Φ10,5 mm, chiều dài tổng thể 90 mm.
Thông số DTL-1-50
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã quy cách | DTL-1-50 |
| Tiết diện danh nghĩa | 50 mm² |
| Nhóm vật liệu | Đồng–nhôm |
| Lỗ bắt bu lông Φ | 10,5 mm |
| Đường kính ngoài phần ống D | 16 mm |
| Đường kính trong phần ống d | 9,8 mm |
| Chiều dài tổng thể L | 90 mm |
| Chiều dài đoạn ống L1 | 40 mm |
| Bề rộng đầu B | 23 mm |
Các kích thước trên áp dụng cho dòng DTL-1 được giới thiệu. Đối chiếu mã đầy đủ, bản vẽ và phiên bản được chào khi đặt hàng; cùng tiết diện nhưng dòng khác có thể khác kích thước.
Đối chiếu DTL-1-50 với DTL-1-70
DTL-1-50 có lỗ Φ10,5 mm và bề rộng đầu B = 23 mm; DTL-1-70 có lỗ Φ12,5 mm và B = 26 mm. Khi thay cỡ theo thiết kế, cần kiểm tra cả cáp, bu lông và khoảng trống tại điểm đấu. Không dùng riêng chiều dài hoặc đường kính lỗ để suy ra tiết diện phù hợp.
Chọn lỗ và kiểm tra điểm đấu
Φ là đường kính lỗ bắt bu lông, còn d là đường kính trong ống nhận dây. Tiết diện 50 mm² mô tả ruột dẫn, không phải đường kính lỗ. Gửi cỡ bu lông hoặc bản vẽ điểm đấu để đối chiếu cùng chiều dài và bề rộng đầu cos.
Nếu dây cần đấu là cáp đồng, xem cos đồng SC 50 mm² và yêu cầu của điểm đấu. Chiều dài L1 trong bảng không tự xác định chiều dài tuốt dây hoặc số lần ép.
Khuôn ép, cách xử lý dây và thao tác lắp đặt cần theo hướng dẫn của đúng đầu cos và cáp.
Báo giá DTL-1-50 theo số lượng
- Mã DTL-1-50, cỡ dây 50 mm² và vật liệu ruột dẫn.
- Lỗ Φ yêu cầu, kiểu ruột dẫn và ảnh mẫu nếu cần thay thế.
- Số lượng tính theo cái, nơi nhận hàng và thời điểm cần hàng.
- Yêu cầu về đóng gói, chứng từ hoặc thương hiệu nếu có.
Ví dụ cách ghi yêu cầu: “DTL-1-50, lỗ Φ10,5 mm; số lượng: … cái; địa điểm giao: …”. Dư Cẩm xác nhận phiên bản, giá, quy cách giao hàng và thời gian đáp ứng trong báo giá.
Hỏi giá DTL-1-50 qua Zalo · Gọi 090 955 0708
Quy cách liên quan
Xem bảng đầy đủ của dòng sản phẩm · Cos DTL-1-35 · Cos DTL-1-70 · Cách chọn lỗ cho cos 35, 50 và 70 mm²
Ảnh minh họa nhóm đầu cos tại Dư Cẩm. Mã và kích thước phiên bản giao hàng được đối chiếu trong báo giá.
| Nhóm vật liệu | Đồng–nhôm |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | DTL-1 |
| Tiết diện danh nghĩa (mm²) | 50 |
| Lỗ bắt bu lông Φ (mm) | 10,5 |
| Chiều dài tổng thể L (mm) | 90 |
| Số lỗ bắt bu lông | 1 |


