
Đầu cos 35, 50 hay 70 mm² không chỉ có một cỡ lỗ bắt bu lông. Cần chọn vật liệu và dòng đầu cos trước, sau đó đối chiếu tiết diện dây, lỗ Φ và kích thước thân. Đường kính lòng ống d là một thông số khác với lỗ bắt bu lông.
Bảng lỗ bắt bu lông của cos SC 35, 50 và 70
| Quy cách SC(JGK) | Lỗ Φ (mm) | D / d / L (mm) |
|---|---|---|
| SC(JGK)-35 | 5,2 / 8,2 / 10,5 / 12,5 | 10,5 / 8,2 / 38 |
| SC(JGK)-50 | 8,2 / 10,5 / 12,5 | 12,5 / 9,8 / 45 |
| SC(JGK)-70 | 8,2 / 10,5 / 12,5 | 14,5 / 11,5 / 50 |
Mỗi đường kính Φ trong một dòng là một lựa chọn lỗ riêng của cùng cỡ cos. Ví dụ, khi hỏi cos SC 50, cần ghi rõ lỗ Φ8,2, Φ10,5 hay Φ12,5 mm. Xem bảng quy cách đầu cos đồng SC cho các cỡ 10–400 mm².
Cùng tiết diện nhưng dòng đồng nhôm có thể khác lỗ
| Quy cách DTL-1 | Lỗ Φ (mm) | D / d / L (mm) |
|---|---|---|
| DTL-1-35 | 10,5 | 14 / 8,5 / 85 |
| DTL-1-50 | 10,5 | 16 / 9,8 / 90 |
| DTL-1-70 | 12,5 | 18 / 11,5 / 102 |
SC-35 có nhiều lựa chọn lỗ trong bảng, còn cấu hình DTL-1-35 đang giới thiệu có Φ10,5 mm. Hai dòng có vật liệu và cấu tạo khác nhau; không chọn thay thế chỉ vì trùng số 35 hoặc lỗ bắt vừa. Xem thông số đầu cos đồng nhôm DTL-1 và cách phân biệt cos đồng, nhôm, đồng nhôm.
Đọc đúng mm², Φ, D, d và L
- mm²: đơn vị tiết diện ruột dẫn; số 35, 50 hoặc 70 của quy cách không phải đường kính ngoài của cáp.
- Φ: đường kính lỗ trên phần đầu phẳng để bắt bu lông.
- D và d: đường kính ngoài và trong của phần ống nhận dây.
- L: chiều dài tổng thể của đầu cos.
Chẳng hạn, SC(JGK)-35 có d = 8,2 mm ở phần ống. Con số này không xác định phiên bản lỗ Φ mà khách cần đặt. Kích thước lòng ống cũng không thay cho chỉ định về cáp hoặc khuôn ép.
Bốn thông tin cần đối chiếu trước khi đặt
- Xác định vật liệu dây, tiết diện danh nghĩa và cấu tạo ruột dẫn từ hồ sơ cáp.
- Chọn dòng đầu cos phù hợp vật liệu dây và bề mặt điểm đấu.
- Kiểm tra lỗ Φ, bề rộng đầu, chiều dài và khoảng trống tại thiết bị.
- Đối chiếu hướng dẫn ép, dụng cụ và yêu cầu của người phụ trách kỹ thuật.
Ký hiệu cỡ bu lông và đường kính lỗ là hai dữ liệu cần kiểm tra cùng nhau; không thay số mm² của dây bằng cỡ bu lông khi lập yêu cầu mua hàng.
Xem sản phẩm theo tiết diện 35, 50 và 70 mm²
| Tiết diện dây | Cos đồng SC (JGK) | Cos đồng nhôm DTL-1 |
|---|---|---|
| 35 mm² | Cos SC 35 mm² | Cos DTL-1-35 |
| 50 mm² | Cos SC 50 mm² | Cos DTL-1-50 |
| 70 mm² | Cos SC 70 mm² | Cos DTL-1-70 |
Mẫu thông tin hỏi giá
“Cần đầu cos SC(JGK)-50, lỗ Φ10,5 mm, dùng cho cáp đồng 50 mm², số lượng 100 cái; đề nghị đối chiếu kiểu ruột dẫn và kích thước điểm đấu theo ảnh kèm.” Đây là mẫu cách ghi yêu cầu, không phải hướng dẫn chọn cho mọi hệ thống.
Với cos đồng nhôm, ghi đầy đủ dòng DTL-1, cỡ dây nhôm và bề mặt đấu nối yêu cầu. Gửi thông tin để Dư Cẩm đối chiếu và báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Cos 50 mm² có lắp được mọi bu lông không?
Không. Phải chọn đúng phiên bản lỗ, đồng thời kiểm tra kích thước đầu cos và điểm đấu.
Hai đầu cos cùng lỗ Φ10,5 mm có thay nhau được không?
Lỗ bằng nhau chưa đủ. Cần đối chiếu vật liệu, cỡ dây, lòng ống, chiều dài và phạm vi sử dụng của từng mã.
Đọc thêm cách chọn đầu cos theo dây và bu lông hoặc xem danh mục cos bấm tại Dư Cẩm.



